Tất cả chủ đề
Từ vựng
Marketing
verb
abide by
UK
/əˈbaɪd baɪ/
US
/əˈbaɪd baɪ/
Chạm hoặc bấm phím Space để xem nghĩa
Nghĩa tiếng Việt
tuân theo, chấp hành
All employees must abide by company regulations.
Tất cả nhân viên phải tuân theo quy định của công ty.
Cụm từ thường gặp:
abide by the law; abide by agreement
Từ đồng nghĩa:
comply with, follow
Bấm để lật lại mặt trước
Space Lật thẻ · ← → Chuyển từ · 1 Chưa thuộc · 2 Đã thuộc