CHUYÊN ĐỀ TỪ VỰNG 2026 Cơ bản

Contracts

Từ vựng chủ đề hợp đồng.

3 Từ vựngTrọng tâm chuyên đề
UK / US AudioPhát âm chuẩn bản xứ
Ví dụ thực tếNgữ cảnh đề thi TOEIC
1

abide by

verb
tuân theo

« All employees must abide by company safety regulations. »

Tất cả nhân viên phải tuân theo quy định an toàn công ty.

Cụm từ thường gặp abide by the law; abide by the agreement
Từ đồng nghĩa comply with
2

agreement

noun
hợp đồng / thỏa thuận

« The two companies signed a long-term agreement. »

Hai công ty ký một thỏa thuận dài hạn.

Cụm từ thường gặp reach an agreement
Từ đồng nghĩa contract
3

assurance

noun
sự bảo đảm

« We need assurance of quality. »

Chúng tôi cần sự bảo đảm về chất lượng.

Cụm từ thường gặp quality assurance
Từ đồng nghĩa guarantee